|
26. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
|
131
|
3.000443
|
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Biển và hải đảo
|

|
|
132
|
3.000442
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Biển và hải đảo
|

|
|
133
|
3.000441
|
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Biển và hải đảo
|

|
|
134
|
3.000439
|
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Biển và hải đảo
|

|
|
27. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
135
|
1.012836
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
|
Chăn nuôi
|

|
|
136
|
1.012837
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
Chăn nuôi
|

|
|
28. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
|
|
137
|
1.014284
|
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.
|
Đất đai
|

|
|
138
|
1.014275
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
|
Đất đai
|

|
|
139
|
1.013949
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
Đất đai
|

|
|
140
|
1.013978
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Đất đai
|

|
|
141
|
1.013950
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.
|
Đất đai
|

|
|
142
|
1.013953
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
Đất đai
|

|
|
143
|
1.013962
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
Đất đai
|

|
|
144
|
1.013979
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Đất đai
|

|
|
145
|
1.013952
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
|
Đất đai
|

|
|
146
|
1.013967
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Đất đai
|

|
|
147
|
1.013965
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
|
Đất đai
|

|
|
148
|
1.012817
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
|
Đất đai
|

|
|
149
|
1.012818
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
Đất đai
|

|
|
150
|
1.012812
|
Hòa giải tranh chấp đất đai
|
Đất đai
|

|
|
151
|
1.012796
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
Đất đai
|

|
|
152
|
1.012766
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Đất đai
|

|
|
153
|
1.012753
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
Đất đai
|

|
|
29. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
|
154
|
1.014259
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã)
|
Địa chất và khoáng sản
|

|
|
155
|
1.014258
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã)
|
Địa chất và khoáng sản
|

|
|
30. LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
|
|
156
|
1.116215
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030
|
Giảm nghèo
|

|
|
157
|
1.116214
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030
|
Giảm nghèo
|

|
|
158
|
3.000412
|
Công nhận người lao động có thu nhập thấp
|
Giảm nghèo
|

|
|
159
|
1.011607
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
Giảm nghèo
|

|
|
160
|
1.011608
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
Giảm nghèo
|

|
|
161
|
1.011609
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
Giảm nghèo
|

|
|
162
|
1.011606
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
|
Giảm nghèo
|

|
|
31. LĨNH VỰC KIỂM LÂM
|
|
163
|
1.012694
|
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
Kiểm lâm
|

|
|
32. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
164
|
3.000611
|
Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|

|
|
165
|
1.003434
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|

|
|
33. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
|
166
|
3.000502
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|

|
|
167
|
3.000250
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|

|
|
168
|
1.014832
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|

|
|
169
|
1.012922
|
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|

|
|
170
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|

|
|
171
|
1.011471
|
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|

|
|
172
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|

|
|
34. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
173
|
1.010736
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)
|
Môi trường
|

|
|
35. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
|
174
|
2.001827
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|

|
|
36. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
175
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai
|

|
|
176
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai
|

|
|
37. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
|
|
177
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .
|
Tài nguyên nước
|

|
|
178
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|

|
|
38. LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
179
|
1.013997
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)
|
Thú y
|

|
|
39. LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
180
|
2.001627
|
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
Thủy lợi
|

|
|
181
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
Thủy lợi
|

|
|
182
|
1.014862
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
183
|
1.014864
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
184
|
1.014863
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
185
|
1.014860
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
186
|
1.014859
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
187
|
1.014851
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
188
|
1.014853
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
189
|
1.014850
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
190
|
1.014852
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
191
|
1.014849
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
192
|
1.014848
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
193
|
1.003471
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
194
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
195
|
1.003440
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
196
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|

|
|
40. LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
197
|
1.014801
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
|
Thủy sản
|

|
|
198
|
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Thủy sản
|

|
|
199
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
Thủy sản
|

|
|
200
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Thủy sản
|

|
|
201
|
1.004478
|
Công bố mở cảng cá loại III
|
Thủy sản
|

|
|
202
|
1.003956
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Thủy sản
|

|
|
41. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
203
|
1.008004
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
Trồng trọt
|

|
|
42. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
204
|
1.014776
|
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|

|