niêm yết thủ tục hành chính

CÔNG KHAI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

Nhằm tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân trong việc tìm hiểu và thực hiện thủ tục hành chính (TTHC), Ủy ban nhân dân xã Long Hồ công bố danh mục TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của cấp xã, được phân chia theo từng lĩnh vực cụ thể.

Danh mục TTHC cung cấp đầy đủ các thông tin cần thiết như: tên thủ tục, thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, phí, lệ phí (nếu có) và hình thức nộp hồ sơ.

Tổ chức, cá nhân có thể tìm hiểu và tra cứu TTHC tại:

- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND xã;

- Trang thông tin điện tử xã, chuyên mục Thủ tục hành chính;

- Thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

Ủy ban nhân dân xã Long Hồ khuyến nghị tổ chức, cá nhân tra cứu thông tin TTHC trước khi thực hiện, chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu, góp phần hạn chế việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ nhiều lần và nâng cao hiệu quả giải quyết TTHC.


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG XÃ LONG HỒ

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

MỤC LỤC

STT

TÊN LĨNH VỰC / CƠ QUAN CÔNG BỐ

SỐ TRANG

I

BỘ CÔNG AN (03 TTHC)

1

1

Chính sách

1

2

Tổ chức cai nghiên ma túy và quản lý sau cai nghiện

1

II

BỘ CÔNG THƯƠNG (05 TTHC)

2

3

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

2

4

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

2

5

Điện lực

2

6

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý

2

III

BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (11 TTHC)

3

7

Công tác dân tộc

3

8

Tín ngưỡng, tôn giáo

3

IV

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (37 TTHC)

5

9

Các cơ sở giáo dục khác

5

10

Giáo dục mầm non

5

11

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06)

6

12

Giáo dục thường xuyên

6

13

Giáo dục tiểu học

7

14

Giáo dục trung học

7

15

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

8

16

Thi, tuyển sinh

10

V

BỘ NỘI VỤ (74 TTHC)

11

17

Bảo hiểm xã hội

11

18

Công chức, viên chức

11

19

Lao động

11

20

Lao động, tiền lương

11

21

Người có công

12

22

Quản lý lao động ngoài nước

18

23

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

18

24

Thi đua - khen thưởng

20

25

Việc làm

20

VI

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (74 TTHC)

22

26

Biển và hải đảo

22

27

Chăn nuôi

22

28

Đất đai

22

29

Địa chất và khoáng sản

25

30

Giảm nghèo

26

31

Kiểm lâm

27

32

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

27

33

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

27

34

Môi trường

28

35

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

28

36

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

29

37

Tài nguyên nước

29

38

Thú y

29

39

Thủy lợi

29

40

Thủy sản

32

41

Trồng trọt

33

42

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

33

VII

BỘ QUỐC PHÒNG (01 TTHC)

34

43

Ứng phó sự cố tràn dầu BQP

34

VIII

BỘ TÀI CHÍNH (39 TTHC)

35

44

Bảo hiểm

35

45

Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

35

46

Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia

35

47

Quản lý công sản

35

48

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

35

49

Tài chính đất đai

35

50

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký

36

51

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

36

52

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

40

IX

BỘ TƯ PHÁP (65 TTHC)

42

53

Bồi thường nhà nước

42

54

Chứng thực

42

55

Đăng ký biện pháp bảo đảm

43

56

Hòa giải ở cơ sở

43

57

Hộ tịch

44

58

Nuôi con nuôi

50

59

Thủ tục hành chính liên thông

50

X

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (13 TTHC)

52

60

Di sản văn hóa

52

61

Gia đình

52

62

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

52

63

Thể dục thể thao

53

64

Văn hóa

53

65

Xuất Bản, In và Phát hành

53

XI

BỘ XÂY DỰNG (25 TTHC)

54

66

Đường bộ

54

67

Hàng hải và đường thủy nội địa

54

68

Hoạt động xây dựng

55

69

Nhà ở và công sở

56

70

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

57

71

Quy hoạch đô thị và nông thôn

57

XII

BỘ XÂY DỰNG (GIAO THÔNG VẬN TẢI CŨ) (22 TTHC)

59

72

Đường bộ

59

73

Hạ tầng kỹ thuật

59

74

Hàng hải và đường thủy nội địa

59

75

Nhà ở và công sở

61

76

Quy hoạch đô thị và nông thôn

61

XIII

BỘ Y TẾ (19 TTHC)

63

77

An toàn thực phẩm

63

78

Bảo trợ xã hội

63

79

Phòng, chống tệ nạn xã hội

64

80

Thi đua, khen thưởng

64

81

Trẻ em

64

XIV

UBND TỈNH VĨNH LONG (12 TTHC)

66

82

Đất đai

66

83

Đường bộ

67

 

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

1. LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH

1

1.012538

Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ

Chính sách

2

1.012537

Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ

Chính sách

2. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CAI NGHIÊN MA TÚY VÀ QUẢN LÝ SAU CAI NGHIỆN

3

3.000527

Đăng ký cai nghiện ma  túy tự nguyện

Tổ chức cai nghiên ma túy và quản lý sau cai nghiện

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

3. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THUỶ ĐIỆN

4

2.000206

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

4. LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG

5

2.002620

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

5. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC

6

1.115377

Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp hạ áp

Điện lực

6. LĨNH VỰC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CHỢ DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ

7

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý

8

1.012568

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

7. LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC

9

1.012222

Công nhận người có uy tín

Công tác dân tộc

10

1.012223

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

Công tác dân tộc

8. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

11

1.013797

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ

Tín ngưỡng, tôn giáo

12

1.013798

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ

Tín ngưỡng, tôn giáo

13

1.013796

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ

Tín ngưỡng, tôn giáo

14

1.012590

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)

Tín ngưỡng, tôn giáo

15

1.012584

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CẤP XÃ)

Tín ngưỡng, tôn giáo

16

1.012591

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)

Tín ngưỡng, tôn giáo

17

1.012585

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)

Tín ngưỡng, tôn giáo

18

1.012582

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ)

Tín ngưỡng, tôn giáo

19

1.012592

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

9. LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC

20

1.012975

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

Các cơ sở giáo dục khác

10. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON

21

2.002894

Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Giáo dục mầm non

22

2.002893

Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

Giáo dục mầm non

23

2.002892

Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

Giáo dục mầm non

24

2.002891

Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

Giáo dục mầm non

25

1.014996

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục mầm non

26

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giáo dục mầm non

27

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Giáo dục mầm non

28

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Giáo dục mầm non

11. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (G07-LĐ06)

29

2.002284

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06)

30

2.001960

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06)

12. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

31

3.000308

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Giáo dục thường xuyên

32

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Giáo dục thường xuyên

33

3.000307

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

Giáo dục thường xuyên

34

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

Giáo dục thường xuyên

13. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC

35

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Giáo dục tiểu học

36

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

Giáo dục tiểu học

37

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

Giáo dục tiểu học

38

1.001639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

Giáo dục tiểu học

14. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC

39

3.000182

Tuyển sinh trung học cơ sở

Giáo dục trung học

40

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Giáo dục trung học

41

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giáo dục trung học

42

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Giáo dục trung học

43

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

Giáo dục trung học

15. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

44

1.014997

Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

45

2.002770

Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

46

2.002771

Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

47

1.014337

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

48

1.014335

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

49

1.014336

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

50

1.008951

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

51

1.008725

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

52

1.008950

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

53

1.003702

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

54

1.001622

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

55

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

16. LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH

56

1.005090

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Thi, tuyển sinh

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

17. LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI

57

2.002303

Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý

Bảo hiểm xã hội

18. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

58

1.014111

Thi tuyển công chức

Công chức, viên chức

59

1.014113

Xét tuyển công chức

Công chức, viên chức

19. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG

60

1.014352

Thủ tục tuyển chọn chuyên gia

Lao động

61

1.014319

THỦ TỤC TUYỂN CHỌN KIẾN TRÚC SƯ TRƯỞNG CẤP BỘ, CẤP TỈNH, DỰ ÁN

Lao động

62

1.014318

THỦ TỤC TUYỂN CHỌN TỔNG CÔNG TRÌNH SƯ DỰ ÁN

Lao động

20. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG

63

2.001955

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

Lao động, tiền lương

21. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

64

1.010774

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

Người có công

65

2.002308

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

Người có công

66

2.002307

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

Người có công

67

2.001157

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Người có công

68

2.001396

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Người có công

69

1.014359

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

Người có công

70

1.013749

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

Người có công

71

1.013745

Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân

Người có công

72

1.013750

Thăm viếng mộ liệt sĩ.

Người có công

73

1.013744

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý

Người có công

74

1.013743

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)

Người có công

75

1.010833

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

Người có công

76

1.010829

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Người có công

77

1.010830

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Người có công

78

1.010824

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

Người có công

79

1.010825

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.

Người có công

80

1.010821

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Người có công

81

1.010819

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Người có công

82

1.010820

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

Người có công

83

1.010817

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Người có công

84

1.010818

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

Người có công

85

1.010815

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.

Người có công

86

1.010816

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Người có công

87

1.010810

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

Người có công

88

1.010811

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

Người có công

89

1.010814

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

Người có công

90

1.010812

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

Người có công

91

1.010804

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"

Người có công

92

1.010805

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

Người có công

93

1.010802

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

Người có công

94

1.010803

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

Người có công

95

1.010801

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

Người có công

96

1.010783

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

Người có công

97

1.010781

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

Người có công

98

1.010777

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

Người có công

99

1.010788

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

Người có công

100

1.010778

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

Người có công

101

1.010775

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006

Người có công

102

1.010772

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

Người có công

103

1.004964

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

Người có công

104

1.001257

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Người có công

22. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

105

2.002820

Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Quản lý lao động ngoài nước

106

1.013734

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .

Quản lý lao động ngoài nước

23. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ

107

1.014947

THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ (Cấp xã)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

108

1.014946

THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH QUỸ (Cấp xã)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

109

1.014943

THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ KHI THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HOẶC HẾT NHIỆM KỲ (Cấp xã)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

110

1.014944

THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ (Cấp xã)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

111

1.014945

THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG (Cấp xã)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

112

1.014942

THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ (Cấp xã)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

113

1.013710

Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

114

1.013703

Thành lập hội

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

115

1.013706

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

116

1.013708

Hội tự giải thể

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

117

1.013704

Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

118

1.013707

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

119

1.013702

Công nhận ban vận động thành lập hội

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

120

1.013709

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

24. LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG

121

1.014680

Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang"

Thi đua - khen thưởng

122

1.014150

Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

Thi đua - khen thưởng

123

1.014149

Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

Thi đua - khen thưởng

25. LĨNH VỰC VIỆC LÀM

124

2.002821

Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên

Việc làm

125

1.014201

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

126

1.014198

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

127

1.014200

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

128

1.014199

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

129

1.014197

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

130

1.014196

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

26. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

131

3.000443

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và hải đảo

132

3.000442

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và hải đảo

133

3.000441

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và hải đảo

134

3.000439

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và hải đảo

27. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

135

1.012836

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

Chăn nuôi

136

1.012837

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Chăn nuôi

28. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

137

1.014284

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.

Đất đai

138

1.014275

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

Đất đai

139

1.013949

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Đất đai

140

1.013978

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

Đất đai

141

1.013950

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.

Đất đai

142

1.013953

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

Đất đai

143

1.013962

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

Đất đai

144

1.013979

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Đất đai

145

1.013952

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.

Đất đai

146

1.013967

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Đất đai

147

1.013965

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.

Đất đai

148

1.012817

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

Đất đai

149

1.012818

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Đất đai

150

1.012812

Hòa giải tranh chấp đất đai

Đất đai

151

1.012796

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

Đất đai

152

1.012766

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Đất đai

153

1.012753

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

Đất đai

29. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN

154

1.014259

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã)

Địa chất và khoáng sản

155

1.014258

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã)

Địa chất và khoáng sản

30. LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO

156

1.116215

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030

Giảm nghèo

157

1.116214

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030

Giảm nghèo

158

3.000412

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

Giảm nghèo

159

1.011607

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

Giảm nghèo

160

1.011608

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

Giảm nghèo

161

1.011609

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

Giảm nghèo

162

1.011606

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

Giảm nghèo

31. LĨNH VỰC KIỂM LÂM

163

1.012694

Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

Kiểm lâm

32. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

164

3.000611

Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

165

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

33. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

166

3.000502

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

167

3.000250

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

168

1.014832

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

169

1.012922

Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

170

1.012531

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

171

1.011471

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

172

1.007919

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

34. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

173

1.010736

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)

Môi trường

35. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

174

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

36. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

175

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

176

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

37. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

177

1.011518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .

Tài nguyên nước

178

1.001662

Đăng ký khai thác nước dưới đất

Tài nguyên nước

38. LĨNH VỰC THÚ Y

179

1.013997

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

Thú y

39. LĨNH VỰC THỦY LỢI

180

2.001627

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt

Thủy lợi

181

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Thủy lợi

182

1.014862

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

183

1.014864

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

184

1.014863

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

185

1.014860

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

186

1.014859

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

187

1.014851

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

188

1.014853

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

189

1.014850

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

190

1.014852

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

191

1.014849

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

192

1.014848

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

193

1.003471

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn  đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

194

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

195

1.003440

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

196

1.003347

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

40. LĨNH VỰC THỦY SẢN

197

1.014801

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)

Thủy sản

198

1.004680

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Thủy sản

199

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Thủy sản

200

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy sản

201

1.004478

Công bố mở cảng cá loại III

Thủy sản

202

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy sản

41. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

203

1.008004

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

Trồng trọt

42. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

204

1.014776

Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

43. LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU BQP

205

1.013128

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3)

Ứng phó sự cố tràn dầu BQP

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

44. LĨNH VỰC BẢO HIỂM

206

1.005412

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

Bảo hiểm

45. LĨNH VỰC HỖ TRỢ TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

207

2.002668

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

46. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

208

1.014737

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng

Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia

209

1.014736

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia

47. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN

210

3.000410

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

Quản lý công sản

48. LĨNH VỰC QUẢN LÝ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ VÀ THU KHÁC CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

211

1.013040

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

49. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI

212

1.115148

Thủ tục tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số  50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ

Tài chính đất đai

213

1.012994

Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tài chính đất đai

214

1.012996

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

Tài chính đất đai

215

1.012995

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

Tài chính đất đai

50. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ

216

2.002226

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác không đăng ký

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký

217

2.002228

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký

51. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

218

2.002648

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

219

2.002641

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

220

2.002649

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

221

2.002642

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

222

2.002638

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

223

2.002635

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

224

2.002643

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

225

2.002639

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

226

2.002636

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

227

2.002637

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

228

2.002123

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

229

2.001958

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

230

1.014371

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

231

1.005378

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

232

1.005280

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

233

1.004901

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

234

1.004979

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

235

1.005010

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

236

1.004982

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

237

1.005277

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

52. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP (HỘ KINH DOANH)

238

2.000575

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

239

2.000720

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

240

1.014035

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

241

1.014034

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

242

1.001612

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

243

1.001570

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

244

1.001266

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

53. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

245

2.002165

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

Bồi thường nhà nước

54. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

246

2.001406

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực

247

2.001035

Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực

248

2.001019

Chứng thực di chúc

Chứng thực

249

2.001016

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Chứng thực

250

2.000942

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực

Chứng thực

251

2.001008

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

Chứng thực

252

2.000992

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

Chứng thực

253

2.000908

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Chứng thực

254

2.000913

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch

Chứng thực

255

2.000927

Sửa lỗi sai sót trong giao dịch

Chứng thực

256

2.000884

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Chứng thực

257

2.000815

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Chứng thực

55. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM

258

1.011441

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đăng ký biện pháp bảo đảm

56. LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

259

2.002080

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Hòa giải ở cơ sở

260

2.000950

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

Hòa giải ở cơ sở

261

2.000930

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

Hòa giải ở cơ sở

262

2.000424

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

Hòa giải ở cơ sở

263

1.002211

Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)

Hòa giải ở cơ sở

57. LĨNH VỰC HỘ TỊCH

264

3.000323

Đăng ký giám sát việc giám hộ

Hộ tịch

265

3.000322

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

Hộ tịch

266

2.002516

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

Hộ tịch

267

2.002189

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Hộ tịch

268

2.000806

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

269

2.000756

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

270

2.000748

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

271

2.000779

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

272

2.000635

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

Hộ tịch

273

2.000522

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

274

2.000554

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Hộ tịch

275

2.000513

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

276

2.000528

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

277

2.000547

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Hộ tịch

278

2.000497

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

279

1.005461

Đăng ký lại khai tử

Hộ tịch

280

1.004873

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Hộ tịch

281

1.004884

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

Hộ tịch

282

1.004845

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

Hộ tịch

283

1.004859

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

Hộ tịch

284

1.004837

Thủ tục đăng ký giám hộ

Hộ tịch

285

1.004772

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Hộ tịch

286

1.004746

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

Hộ tịch

287

1.004827

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Hộ tịch

288

1.003583

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

Hộ tịch

289

1.001766

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

290

1.001695

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

291

1.001669

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

292

1.001193

Thủ tục đăng ký khai sinh

Hộ tịch

293

1.000893

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Hộ tịch

294

1.000689

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch

295

1.000894

Thủ tục đăng ký kết hôn

Hộ tịch

296

1.000656

Thủ tục đăng ký khai tử

Hộ tịch

297

1.001022

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch

298

1.000593

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

Hộ tịch

299

1.000080

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Hộ tịch

300

1.000419

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

Hộ tịch

301

1.000110

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Hộ tịch

302

1.000094

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Hộ tịch

58. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

303

2.002363

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Nuôi con nuôi

304

2.002349

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

Nuôi con nuôi

305

2.001263

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

306

2.001255

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

307

1.003005

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Nuôi con nuôi

59. LĨNH VỰC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG

308

2.002913

Liên thông điện tử: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất

Thủ tục hành chính liên thông

309

3.000722

Liên thông điện tử: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi

Thủ tục hành chính liên thông

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

60. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA

310

1.014310

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

Di sản văn hóa

311

1.014312

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

Di sản văn hóa

61. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH

312

1.012085

Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị

Gia đình

313

1.012084

Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân

Gia đình

62. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

314

1.013792

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

315

1.013794

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

316

1.013793

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

63. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO

317

2.000794

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

Thể dục thể thao

64. LĨNH VỰC VĂN HÓA

318

1.013791

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

Văn hóa

319

1.003622

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

Văn hóa

65. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH

320

3.000576

Thủ tục khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Xuất Bản, In và Phát hành

321

3.000570

Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)

Xuất Bản, In và Phát hành

322

3.000569

Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã)

Xuất Bản, In và Phát hành

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

66. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

323

2.001921

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

Đường bộ

324

1.013274

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

Đường bộ

325

1.000314

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

Đường bộ

67. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

326

1.115950

Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh

Hàng hải và đường thủy nội địa

327

1.115949

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

Hàng hải và đường thủy nội địa

328

1.009465

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

329

1.009452

Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

330

1.009453

Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh

Hàng hải và đường thủy nội địa

68. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

331

1.116338

Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Hoạt động xây dựng

332

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Hoạt động xây dựng

333

1.013229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:

Hoạt động xây dựng

334

1.013226

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

335

1.013227

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

336

1.013232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

337

1.013228

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

338

1.013225

Cấp giấy phép xây dựng mới, có thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân   (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

Hoạt động xây dựng

69. LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ

339

1.014632

Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

Nhà ở và công sở

340

1.012897

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở

Nhà ở và công sở

341

1.012898

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê

Nhà ở và công sở

342

1.012892

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở

Nhà ở và công sở

343

1.012893

Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công

Nhà ở và công sở

70. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

344

1.009791

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

71. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

345

1.014155

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa  chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn

346

1.014157

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa  chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn

347

1.014159

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Quy hoạch đô thị và nông thôn

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

72. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

348

1.013061

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

Đường bộ

73. LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT

349

1.002693

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

Hạ tầng kỹ thuật

74. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

350

2.001659

Xóa đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

351

2.001711

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

Hàng hải và đường thủy nội địa

352

2.001214

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Hàng hải và đường thủy nội địa

353

2.001215

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

Hàng hải và đường thủy nội địa

354

2.001211

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Hàng hải và đường thủy nội địa

355

2.001218

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Hàng hải và đường thủy nội địa

356

2.001212

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Hàng hải và đường thủy nội địa

357

2.001217

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Hàng hải và đường thủy nội địa

358

1.006391

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

Hàng hải và đường thủy nội địa

359

1.005040

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

Hàng hải và đường thủy nội địa

360

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

361

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

362

1.004047

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

363

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

364

1.003970

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

365

1.003930

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

366

1.002372

Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải

Hàng hải và đường thủy nội địa

75. LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ

367

1.012888

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

Nhà ở và công sở

76. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

368

1.014156

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa  chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn

369

1.014158

Thủ tục phê duyệt, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

77. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

370

1.013855

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

An toàn thực phẩm

78. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

371

2.000477

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

Bảo trợ xã hội

372

2.000282

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

Bảo trợ xã hội

373

2.000286

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

Bảo trợ xã hội

374

1.014028

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

Bảo trợ xã hội

375

1.014027

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

Bảo trợ xã hội

376

1.001776

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

Bảo trợ xã hội

377

1.001731

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

Bảo trợ xã hội

378

1.001699

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

Bảo trợ xã hội

379

1.001653

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

Bảo trợ xã hội

79. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

380

2.001661

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

80. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

381

1.012422

Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú”

Thi đua, khen thưởng

81. LĨNH VỰC TRẺ EM

382

1.115116

Đề nghị sử dụng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em cho người chưa thành niên là bị hại

Trẻ em

383

2.001947

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

Trẻ em

384

2.001942

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

Trẻ em

385

2.001944

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

Trẻ em

386

1.004946

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

Trẻ em

387

1.004941

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

Trẻ em

388

1.004944

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

Trẻ em

 

STT

Mã TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Mã QR

82. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

389

1.116198

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Đất đai

390

1.116197

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Đất đai

391

1.116196

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

Đất đai

392

1.116195

Xác định lại diện tích đất ở theo quy định tại khoản 6 Điều 141 Luật Đất đai

Đất đai

393

1.116194

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất

Đất đai

394

1.116193

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 Luật Đất đai

Đất đai

395

1.116192

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

Đất đai

396

1.116191

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

Đất đai

397

1.116190

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

Đất đai

398

1.116189

Chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển hình thức sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

Đất đai

399

1.116188

Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển

Đất đai

83. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

400

1.014868

Chấp thuận xây dựng nút giao đấu nối vào tuyến đường do Ủy ban nhân dân các xã, phường quản lý

Đường bộ